Bản dịch của từ 每隔两个小时 trong tiếng Việt

每隔两个小时

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Měi

ㄇㄟˇmeithanh hỏi

每隔两个小时 (Cụm từ)

měi gé liǎng gè xiǎo shí
01

Uống cách nhau 2 tiếng; mỗi hai giờ một lần; mỗi hai giờ

每隔两个小时的意思是每两个小时就发生一次。 这个短语通常用来描述某种活动或事件的频率。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 每隔两个小时

měi

liǎng

xiǎo

shí

每
Bính âm:
【měi】【ㄇㄟˇ】【MỖI】
Các biến thể:
毎, 𡴋, 𡴕, 𣫭
Hình thái radical:
⿱,𠂉,母
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ一フフ丶一丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép