Bản dịch của từ 比事 trong tiếng Việt
比事
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bǐ | ㄅㄧˇ | b | i | thanh hỏi |
比事 (Danh từ)
【bǐ shì】
01
Chỉ việc so sánh, liên kết các sự vật hoặc sự việc cùng loại để làm ví dụ hoặc minh họa.
2.指连缀性质相同的事类以为比拟。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Sự so sánh, sắp xếp các sự kiện lịch sử theo thứ tự để làm rõ mối quan hệ hoặc điểm giống nhau.
1.指排比史实。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 比事
bǐ
比
shì
事
Các từ liên quan
比上不足,比下有余
比丘
事上
事不关己,高高挂起
事不宜迟
事不师古
- Bính âm:
- 【bǐ】【ㄅㄧˇ】【TỈ】
- Các biến thể:
- 庀, 匕, 夶, 㱛, 𣬅
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 比
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㪏
鄙
聛
䣥
啚
朼
䏢
舭
沘
貏
㚰
妣
毘
毗
琵
毙
毕
毚
毖
㕛
户
氏
仆
仇
侀
幻
从
𠀀
为
圡
仈
比较
比赛
比如
对比
比喻
比例
相比
无比
攀比
比方
