Bản dịch của từ 比屋 trong tiếng Việt

比屋

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄧˇbithanh hỏi

比屋 (Danh từ)

bǐ wū
01

Các ngôi nhà liền kề nhau, sát nhau, tạo thành khu cư trú gần gũi.

1.所居屋舍相邻。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Danh từ chỉ người dân bình thường, dân thường trong xã hội, gọi chung là 'bách tính' (百姓).

3.借称老百姓。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Nhà nhà, hộ hộ; chỉ số lượng đông đảo, phổ biến khắp nơi, như 'từng nhà từng cửa'

2.家家户户。常用以形容众多﹑普遍。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 比屋

Các từ liên quan

比上不足比下有余
比丘
屋上乌
屋上建瓴
屋上架屋
屋下作屋
比
Bính âm:
【bǐ】【ㄅㄧˇ】【TỈ】
Các biến thể:
庀, 匕, 夶, 㱛, 𣬅
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一フノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép