Bản dịch của từ 比屋可封 trong tiếng Việt

比屋可封

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄧˇbithanh hỏi

比屋可封 (Thành ngữ)

bǐ wū kě fēng
01

Mỗi nhà đều có người đức hạnh, xã hội yên bình, phong tục thuần hậu; cũng chỉ thành quả của giáo dục và cảm hóa.

意思是在唐、虞时代,贤人很多,差不多每家都有可受封爵的德行。后比喻社会安定,民俗淳朴。也形容教育感化的成就。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 比屋可封

fēng

Các từ liên quan

比上不足比下有余
比丘
屋上乌
屋上建瓴
屋上架屋
屋下作屋
可丁可卯
可不
可不是
可不的
封一
封三
封事
封二
封人
比
Bính âm:
【bǐ】【ㄅㄧˇ】【TỈ】
Các biến thể:
庀, 匕, 夶, 㱛, 𣬅
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一フノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép