Bản dịch của từ 比屋而封 trong tiếng Việt
比屋而封
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bǐ | ㄅㄧˇ | b | i | thanh hỏi |
比屋而封 (Tính từ)
【bǐ wū ér fēng】
01
Chỉ thời kỳ xưa đạo đức, phong tục tốt đẹp lan rộng khắp nơi, nhà nhà đều có đức hạnh, thuần hậu.
指上古之世教化遍及四海,家家都有德行,堪受旌表。后泛称风俗淳美。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 比屋而封
bǐ
比
wū
屋
ér
而
fēng
封
Các từ liên quan
比上不足,比下有余
比丘
屋上乌
屋上建瓴
屋上架屋
屋下作屋
而上
而下
而且
而乃
而亦
封一
封三
封事
封二
封人
- Bính âm:
- 【bǐ】【ㄅㄧˇ】【TỈ】
- Các biến thể:
- 庀, 匕, 夶, 㱛, 𣬅
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 比
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㪏
鄙
聛
䣥
啚
朼
䏢
舭
沘
貏
㚰
妣
毘
毗
琵
毙
毕
毚
毖
㕛
户
氏
仆
仇
侀
幻
从
𠀀
为
圡
仈
比较
比赛
比如
对比
比喻
比例
相比
无比
攀比
比方
