Bản dịch của từ 比年不登 trong tiếng Việt
比年不登
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bǐ | ㄅㄧˇ | b | i | thanh hỏi |
比年不登 (Tính từ)
【bǐ nián bù dēng】
01
Liên tục nhiều năm liên tiếp bị mất mùa, năng suất thấp, khiến mùa màng không đủ.
比:屡屡;频频。农业连年歉收。亦作“比岁不登”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 比年不登
bǐ
比
nián
年
bù
不
dēng
登
Các từ liên quan
比上不足,比下有余
比丘
年丈
年三十
年上
年下
年世
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
登丁
登三
登下
登东
- Bính âm:
- 【bǐ】【ㄅㄧˇ】【TỈ】
- Các biến thể:
- 庀, 匕, 夶, 㱛, 𣬅
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 比
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㪏
鄙
聛
䣥
啚
朼
䏢
舭
沘
貏
㚰
妣
毘
毗
琵
毙
毕
毚
毖
㕛
户
氏
仆
仇
侀
幻
从
𠀀
为
圡
仈
比较
比赛
比如
对比
比喻
比例
相比
无比
攀比
比方
