Bản dịch của từ 比拟 trong tiếng Việt
比拟
Động từDanh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bǐ | ㄅㄧˇ | b | i | thanh hỏi |
比拟 (Động từ)
【bí nǐ】
01
So sánh
比较1; 就两种或两种以上同类的事物辨别异同或高下
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
比拟 (Danh từ)
【bí nǐ】
01
Phép nhân hóa (biện pháp tu từ, lấy vật mô phỏng người, dùng người nhân cách hóa vật)
一种修辞手法;把物拟做人或把人拟做物
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 比拟
bǐ
比
nǐ
拟
Các từ liên quan
比上不足,比下有余
比丘
拟不于伦
拟主
拟于不伦
拟人
拟人化
- Bính âm:
- 【bǐ】【ㄅㄧˇ】【TỈ】
- Các biến thể:
- 庀, 匕, 夶, 㱛, 𣬅
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 比
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㪏
鄙
聛
䣥
啚
朼
䏢
舭
沘
貏
㚰
妣
毘
毗
琵
毙
毕
毚
毖
㕛
户
氏
仆
仇
侀
幻
从
𠀀
为
圡
仈
比较
比赛
比如
对比
比喻
比例
相比
无比
攀比
比方
