Bản dịch của từ 比数 trong tiếng Việt
比数
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bǐ | ㄅㄧˇ | b | i | thanh hỏi |
比数 (Động từ)
【bǐ shù】
01
Sánh với (tính về số lượng).
◇Lí Ngư 李漁: Thế nhân ưu bần nhi trí tật; tật nhi bất khả cứu dược giả; ki dữ Hằng Hà sa tỉ sổ 世人憂貧而致疾; 疾而不可救藥者; 幾與恒河沙比數 (Nhàn tình ngẫu kí 閑情偶寄; Di dưỡng 頤養; Hành lạc 行樂) Người đời lo nghèo sợ bệnh; người bị bệnh vô phương cứu chữa; nhiều gần như đem sánh được với cát sông Hằng. Thành tích hoặc số điểm kết quả hơn thua của hai bên (trong một cuộc tranh đua). ◎Như: lưỡng đội thật lực tương đương; tỉ số ngận tiếp cận 兩隊實力相當; 比數很接近.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 比数
bǐ
比
shù
数
Các từ liên quan
比上不足,比下有余
比丘
数一数二
数不着
- Bính âm:
- 【bǐ】【ㄅㄧˇ】【TỈ】
- Các biến thể:
- 庀, 匕, 夶, 㱛, 𣬅
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 比
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㪏
鄙
聛
䣥
啚
朼
䏢
舭
沘
貏
㚰
妣
毘
毗
琵
毙
毕
毚
毖
㕛
户
氏
仆
仇
侀
幻
从
𠀀
为
圡
仈
比较
比赛
比如
对比
比喻
比例
相比
无比
攀比
比方
