Bản dịch của từ 比武招亲 trong tiếng Việt
比武招亲
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bǐ | ㄅㄧˇ | b | i | thanh hỏi |
比武招亲 (Động từ)
【bí wǔ zhāo qīn】
01
透过武术竞赛方式来挑选女婿,常见于古典戏剧中。如平剧罗家洼一剧的主要情节即是孙二娘之父孙伯权在罗家洼摆设擂台,为女选婿的故事。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 比武招亲
bǐ
比
wǔ
武
zhāo
招
qīn
亲
- Bính âm:
- 【bǐ】【ㄅㄧˇ】【TỈ】
- Các biến thể:
- 庀, 匕, 夶, 㱛, 𣬅
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 比
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㪏
鄙
聛
䣥
啚
朼
䏢
舭
沘
貏
㚰
妣
毘
毗
琵
毙
毕
毚
毖
㕛
户
氏
仆
仇
侀
幻
从
𠀀
为
圡
仈
比较
比赛
比如
对比
比喻
比例
相比
无比
攀比
比方
