Bản dịch của từ 比物连类 trong tiếng Việt
比物连类
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bǐ | ㄅㄧˇ | b | i | thanh hỏi |
比物连类 (Danh từ)
【bǐ wù lián lèi】
01
Phương pháp so sánh, liên kết các sự vật cùng loại để phân biệt và nhận biết, thường dùng trong phân loại hoặc nghiên cứu.
连:连缀。连缀相类的事物,进行对比。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 比物连类
bǐ
比
wù
物
lián
连
lèi
类
Các từ liên quan
比上不足,比下有余
比丘
物业
物主
连一不二
连一接二
连一连二
连七
类丑
类举
类义
类乎
类书
- Bính âm:
- 【bǐ】【ㄅㄧˇ】【TỈ】
- Các biến thể:
- 庀, 匕, 夶, 㱛, 𣬅
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 比
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㪏
鄙
聛
䣥
啚
朼
䏢
舭
沘
貏
㚰
妣
毘
毗
琵
毙
毕
毚
毖
㕛
户
氏
仆
仇
侀
幻
从
𠀀
为
圡
仈
比较
比赛
比如
对比
比喻
比例
相比
无比
攀比
比方
