Bản dịch của từ 比玉 trong tiếng Việt

比玉

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄧˇbithanh hỏi

比玉 (Danh từ)

bǐ yù
01

Danh từ chỉ học giả, người đỗ đạt cao trong kỳ thi tiến sĩ, được ví như ngọc quý, tượng trưng cho sự xuất sắc và danh giá.

1.《晋书.郄诜传》:“﹝却诜﹞以对策上第……累迁雍州刺史。武帝于东堂会送,问诜曰:‘卿自以为何如?’诜对曰:‘臣举贤良对策,为天下第一,犹桂林之一枝,昆山之片玉。’”后称士人得中进士高科为“比玉”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tên một loại dây lưng, thắt lưng bằng ngọc.

2.玉带名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 比玉

Các từ liên quan

比上不足比下有余
比丘
玉不琢不成器
玉丛
玉东西
玉丝皮
玉丫叉
比
Bính âm:
【bǐ】【ㄅㄧˇ】【TỈ】
Các biến thể:
庀, 匕, 夶, 㱛, 𣬅
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一フノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép