Bản dịch của từ 比目 trong tiếng Việt
比目
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bǐ | ㄅㄧˇ | b | i | thanh hỏi |
比目 (Danh từ)
【bǐ mù】
01
Loài cá thân dẹp, mắt di chuyển về một bên đầu, gọi là cá bơn hay cá mù mắt.
①即“比目鱼”。也叫“偏口鱼”。鲽形目鱼类的总称。包括鲆、鲽、鳎各科鱼类。身体扁平,成长中两眼渐移到头部一侧,故称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Hình ảnh biểu trưng cho vợ chồng, đôi tình nhân gắn bó, không thể tách rời nhau như cá đối mắt liền (比目鱼), thường dùng để chỉ sự gắn bó mật thiết, thân thiết.
②传说比目鱼仅一目,须两两相并才能游行。常喻指形影不离的夫妻、情侣:得成比目何辞死,愿作鸳鸯不羡仙。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 比目
bǐ
比
mù
目
Các từ liên quan
比上不足,比下有余
比丘
目下
目下十行
目不交睫
目不妄视
- Bính âm:
- 【bǐ】【ㄅㄧˇ】【TỈ】
- Các biến thể:
- 庀, 匕, 夶, 㱛, 𣬅
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 比
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㪏
鄙
聛
䣥
啚
朼
䏢
舭
沘
貏
㚰
妣
毘
毗
琵
毙
毕
毚
毖
㕛
户
氏
仆
仇
侀
幻
从
𠀀
为
圡
仈
比较
比赛
比如
对比
比喻
比例
相比
无比
攀比
比方
