Bản dịch của từ 比目连枝 trong tiếng Việt

比目连枝

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄧˇbithanh hỏi

比目连枝 (Danh từ)

bǐ mù lián zhī
01

Dùng để chỉ cặp đôi bạn bè hoặc tình nhân gắn bó khăng khít, không rời xa nhau như hai con cá bơi kề nhau hoặc cành cây liền nhau.

比目:比目鱼,传说仅一眼,须两鱼并游;连枝:连在一起的树枝。比喻形影不离的情侣和朋友。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 比目连枝

lián

zhī

Các từ liên quan

比上不足比下有余
比丘
目下
目下十行
目不交睫
目不妄视
连一不二
连一接二
连一连二
连七
枝丫
枝主
枝举
枝体
枝借
比
Bính âm:
【bǐ】【ㄅㄧˇ】【TỈ】
Các biến thể:
庀, 匕, 夶, 㱛, 𣬅
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一フノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép