Bản dịch của từ 比目鱼 trong tiếng Việt

比目鱼

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄧˇbithanh hỏi

比目鱼 (Danh từ)

bǐ mù yú
01

Cá bẹt, cá có thân dẹt và hai mắt dần dần di chuyển về một bên đầu khi trưởng thành, thường nằm nghiêng trên đáy biển, còn gọi là cá mắt lệch.

鲽、鳎、鲆等鱼的统称。这几种鱼身体扁平,成长中两眼逐渐移到头部的一侧,平卧在海底。也叫偏口鱼。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 比目鱼

Các từ liên quan

比上不足比下有余
比丘
目下
目下十行
目不交睫
目不妄视
鱼上冰
鱼上竿
鱼与熊掌
鱼丙
鱼中素
比
Bính âm:
【bǐ】【ㄅㄧˇ】【TỈ】
Các biến thể:
庀, 匕, 夶, 㱛, 𣬅
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一フノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép