Bản dịch của từ 比肩民 trong tiếng Việt

比肩民

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄧˇbithanh hỏi

比肩民 (Danh từ)

bǐ jiān mín
01

Người nửa thân, hợp nhất, hỗ trợ lẫn nhau trong truyền thuyết cổ đại.

古代传说中半身之人,二体相合﹑相助而生。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 比肩民

jiān

mín

Các từ liên quan

比上不足比下有余
比丘
肩下
肩二
肩井
肩从齿序
民丁
民下
民不堪命
比
Bính âm:
【bǐ】【ㄅㄧˇ】【TỈ】
Các biến thể:
庀, 匕, 夶, 㱛, 𣬅
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一フノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép