Bản dịch của từ 比肩而立 trong tiếng Việt
比肩而立
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bǐ | ㄅㄧˇ | b | i | thanh hỏi |
比肩而立 (Động từ)
【bǐ jiān ér lì】
01
Đứng cạnh nhau, gần gũi; thể hiện sự đồng lòng, đoàn kết.
比肩:并肩。肩并肩地站立。比喻彼此距离极近。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 比肩而立
bǐ
比
jiān
肩
ér
而
lì
立
Các từ liên quan
比上不足,比下有余
比丘
肩下
肩二
肩井
肩从齿序
而上
而下
而且
而乃
而亦
立业
立业安邦
立主
立义
- Bính âm:
- 【bǐ】【ㄅㄧˇ】【TỈ】
- Các biến thể:
- 庀, 匕, 夶, 㱛, 𣬅
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 比
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㪏
鄙
聛
䣥
啚
朼
䏢
舭
沘
貏
㚰
妣
毘
毗
琵
毙
毕
毚
毖
㕛
户
氏
仆
仇
侀
幻
从
𠀀
为
圡
仈
比较
比赛
比如
对比
比喻
比例
相比
无比
攀比
比方
