Bản dịch của từ 比较成本说 trong tiếng Việt

比较成本说

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄧˇbithanh hỏi

比较成本说 (Danh từ)

bǐ jiào chéng běn shuō
01

Lý thuyết thương mại quốc tế về việc tối ưu hóa chi phí sản xuất.

一种国际贸易理论。英国经济学家李嘉图于1817年建立。认为在资本和劳动不能在国际间转移的情况下,各国生产它们在成本上优势最大和劣势最小的商品,通过国际贸易进行交换,则都能节省劳动。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 比较成本说

jiào

chéng

běn

shuō

Các từ liên quan

比上不足比下有余
比丘
较为
较争
较亲
较估
较准
成丁
成世
本世纪
本业
本主
本主儿
本义
说一不二
说一是一说二是二
说七说八
说三分
说三道四
比
Bính âm:
【bǐ】【ㄅㄧˇ】【TỈ】
Các biến thể:
庀, 匕, 夶, 㱛, 𣬅
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一フノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép