Bản dịch của từ 比重 trong tiếng Việt

比重

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄧˇbithanh hỏi

比重 (Danh từ)

bǐ zhòng
01

Tỷ trọng, tỉ lệ chiếm phần của một sự vật trong tổng thể

②一种事物在整体中所占的分量:我国工业在整个国民经济中的比重逐年增长。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tỷ trọng, tỷ số giữa trọng lượng của vật chất và trọng lượng của nước ở 4℃

①物质的重量和4℃时同体积纯水的重量的比值,叫做该物质的比重。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 比重

zhòng

Các từ liên quan

比上不足比下有余
比丘
重三
重三叠四
重三译
重三迭四
重世
比
Bính âm:
【bǐ】【ㄅㄧˇ】【TỈ】
Các biến thể:
庀, 匕, 夶, 㱛, 𣬅
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一フノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép