Bản dịch của từ 毕了 trong tiếng Việt

毕了

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄧˋbithanh huyền

毕了 (Tính từ)

bì le
01

Xong rồi; kết thúc (hoàn toàn kết thúc một việc gì đó)

1.完了,结束。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Hết tiền; bần cùng, túi rỗng (口語)

2.比喻没有钱了。毕,“瘪”的借音字。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 毕了

le

Các từ liên quan

毕世
毕业
毕业会考
毕业生
毕业论文
了不得
毕
Bính âm:
【bì】【ㄅㄧˋ】【TẤT】
Các biến thể:
畢, 㪤
Hình thái radical:
⿱,比,十
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一フノフ一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép