Bản dịch của từ 毕事 trong tiếng Việt

毕事

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄧˋbithanh huyền

毕事 (Động từ)

bì shì
01

Xong việc; làm xong chuyện cần làm (hoàn tất một việc rồi kết thúc)

完毕其事;了事。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 毕事

shì

Các từ liên quan

毕世
毕业
毕业会考
毕业生
毕业论文
事上
事不关己高高挂起
事不宜迟
事不师古
毕
Bính âm:
【bì】【ㄅㄧˋ】【TẤT】
Các biến thể:
畢, 㪤
Hình thái radical:
⿱,比,十
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一フノフ一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép