Bản dịch của từ 毕其功于一役 trong tiếng Việt
毕其功于一役
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bì | ㄅㄧˋ | b | i | thanh huyền |
毕其功于一役 (Thành ngữ)
【bì qí gōng yú yī yì】
01
Giải quyết dứt điểm
希望大打一仗就能解决一切问题比喻把许多任务集中起来经过一次努力来完成
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 毕其功于一役
bì
毕
qí
其
gōng
功
yú
于
yī
一
yì
役
Các từ liên quan
毕世
毕业
毕业会考
毕业生
毕业论文
其与
其中
功不唐捐
功不补患
功业
于乎哀哉
于于
于今
一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
役丁
役事
役人
役令
役作
- Bính âm:
- 【bì】【ㄅㄧˋ】【TẤT】
- Các biến thể:
- 畢, 㪤
- Hình thái radical:
- ⿱,比,十
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 比
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フノフ一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
苾
鸊
廦
詖
濞
疪
拂
㮿
筚
笓
㢰
㕭
毗
毙
比
毖
琵
毚
毘
讻
因
㚑
㠷
𠚂
㞌
彴
邡
㲌
忈
𠇆
扫
毕竟
毕业
完毕
毕生
毕升
毕典
毕设
毕节
毕力
毕肖
