Bản dịch của từ 毕姻 trong tiếng Việt
毕姻
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bì | ㄅㄧˋ | b | i | thanh huyền |
毕姻 (Danh từ)
【bì yīn】
01
Làm cho người晚辈 hoàn tất hôn sự cho người trưởng bối (nghĩa là người lớn tuổi nhờ người trẻ tổ chức hoặc hoàn thành việc kết hôn); Hán-Việt: “毕姻” = hoàn hôn
1.谓长辈为晩辈完婚。
Ví dụ
02
Chỉ hành vi kết hôn giữa nam và nữ; hôn nhân (từ Hán cổ, ít dùng hiện đại).
2.泛指男女结婚。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 毕姻
bì
毕
yīn
姻
Các từ liên quan
毕世
毕业
毕业会考
毕业生
毕业论文
姻丈
姻丧
姻事
姻亚
姻亲
- Bính âm:
- 【bì】【ㄅㄧˋ】【TẤT】
- Các biến thể:
- 畢, 㪤
- Hình thái radical:
- ⿱,比,十
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 比
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フノフ一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
苾
鸊
廦
詖
濞
疪
拂
㮿
筚
笓
㢰
㕭
毗
毙
比
毖
琵
毚
毘
讻
因
㚑
㠷
𠚂
㞌
彴
邡
㲌
忈
𠇆
扫
毕竟
毕业
完毕
毕生
毕升
毕典
毕设
毕节
毕力
毕肖
