Bản dịch của từ 毕娶 trong tiếng Việt
毕娶
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bì | ㄅㄧˋ | b | i | thanh huyền |
毕娶 (Thành ngữ)
【bì qǔ】
01
Thói quen sống ẩn dật, trốn tránh thế gian, vui chơi sau khi con cái lấy chồng (xuất phát từ một cách ám chỉ, mang ý nghĩa “hôn nhân đã xong, từ nay về sau bạn sẽ sống ẩn dật”)
据《后汉书.逸民传.向长》载:向长(嵇康《高士传》作“尚长”)隐居不仕,“男女娶嫁既毕,勑断家事勿相关”,于是与同好“俱游五岳名山,竟不知所终”。后遂以“毕娶”为办完子女婚事,避世优游的典故。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 毕娶
bì
毕
qǔ
娶
Các từ liên quan
毕世
毕业
毕业会考
毕业生
毕业论文
娶亲
娶妻
娶媳妇
- Bính âm:
- 【bì】【ㄅㄧˋ】【TẤT】
- Các biến thể:
- 畢, 㪤
- Hình thái radical:
- ⿱,比,十
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 比
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フノフ一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
苾
鸊
廦
詖
濞
疪
拂
㮿
筚
笓
㢰
㕭
毗
毙
比
毖
琵
毚
毘
讻
因
㚑
㠷
𠚂
㞌
彴
邡
㲌
忈
𠇆
扫
毕竟
毕业
完毕
毕生
毕升
毕典
毕设
毕节
毕力
毕肖
