Bản dịch của từ 毕婚嫁 trong tiếng Việt
毕婚嫁
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bì | ㄅㄧˋ | b | i | thanh huyền |
毕婚嫁 (Động từ)
【bì hūn jià】
01
Hoàn tất việc cưới gả cho con (làm xong hôn sự của con cái), nghĩa bóng: đã giải quyết xong việc hệ trọng, không còn vướng bận
犹毕娶。办完子女婚事。谓了却俗务,心无牵挂。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 毕婚嫁
bì
毕
hūn
婚
jià
嫁
Các từ liên quan
毕世
毕业
毕业会考
毕业生
毕业论文
婚书
婚事
婚亲
婚介
婚仪
嫁主
嫁人
嫁出去的女,泼出去的水
嫁出门的女,泼出门的水
嫁取
- Bính âm:
- 【bì】【ㄅㄧˋ】【TẤT】
- Các biến thể:
- 畢, 㪤
- Hình thái radical:
- ⿱,比,十
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 比
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フノフ一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
苾
鸊
廦
詖
濞
疪
拂
㮿
筚
笓
㢰
㕭
毗
毙
比
毖
琵
毚
毘
讻
因
㚑
㠷
𠚂
㞌
彴
邡
㲌
忈
𠇆
扫
毕竟
毕业
完毕
毕生
毕升
毕典
毕设
毕节
毕力
毕肖
