Bản dịch của từ 毕愿 trong tiếng Việt

毕愿

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄧˋbithanh huyền

毕愿 (Động từ)

bì yuàn
01

Một điều ước đã được thực hiện; một điều ước trở thành sự thật (thường đề cập đến một điều ước lâu dài hoặc quan trọng)

1.谓心愿得到满足。

Ví dụ
02

Đáp ứng/hoàn thành nguyện vọng; làm cho lòng mong muốn được toại nguyện

2.谓满足心愿。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 毕愿

yuàn

Các từ liên quan

毕世
毕业
毕业会考
毕业生
毕业论文
愿中
愿书
愿力
愿受长缨
毕
Bính âm:
【bì】【ㄅㄧˋ】【TẤT】
Các biến thể:
畢, 㪤
Hình thái radical:
⿱,比,十
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一フノフ一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép