Bản dịch của từ 毕昴 trong tiếng Việt

毕昴

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄧˋbithanh huyền

毕昴 (Danh từ)

bì mǎo
01

Tên hai ngôi sao (毕星昴星); hai sao xuất hiện vào sáng sớm trước bình minh nên thường được dùng để chỉ thời điểm trời sắp sáng (ví dụ: báo hiệu rạng đông).

毕星与昴星。二星至秋季时,晨见于东方,故常以表示天将黎明。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 毕昴

mǎo

Các từ liên quan

毕世
毕业
毕业会考
毕业生
毕业论文
昴宿
昴星
昴星团
昴灵
毕
Bính âm:
【bì】【ㄅㄧˋ】【TẤT】
Các biến thể:
畢, 㪤
Hình thái radical:
⿱,比,十
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一フノフ一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép