Bản dịch của từ 毕竟 trong tiếng Việt
毕竟
Trạng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bì | ㄅㄧˋ | b | i | thanh huyền |
毕竟 (Trạng từ)
【bì jìng】
01
Rốt cuộc; cuối cùng; suy cho cùng; nói cho cùng
表示'到底'、'究竟''终究'的意思,表示最后得出的结论
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Dẫu sao; dù sao
表示没有办法改变的结果,强调这是一个需要重点参考的原因或者事实。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 毕竟
bì
毕
jìng
竟
Các từ liên quan
毕世
毕业
毕业会考
毕业生
毕业论文
竟世
竟体
竟士
竟夕
- Bính âm:
- 【bì】【ㄅㄧˋ】【TẤT】
- Các biến thể:
- 畢, 㪤
- Hình thái radical:
- ⿱,比,十
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 比
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フノフ一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
苾
鸊
廦
詖
濞
疪
拂
㮿
筚
笓
㢰
㕭
毗
毙
比
毖
琵
毚
毘
讻
因
㚑
㠷
𠚂
㞌
彴
邡
㲌
忈
𠇆
扫
毕竟
毕业
完毕
毕生
毕升
毕典
毕设
毕节
毕力
毕肖
