Bản dịch của từ 毗卢遮那 trong tiếng Việt

毗卢遮那

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄆㄧˊpithanh sắc

毗卢遮那 (Danh từ)

pí lú zhē nà
01

Tên của một(Phật)之三身之一毗卢遮那又作卢舍那),在不同宗派被解作法身报身或百性身等即代表佛的超越不二的本体或法界身)。常见于华严宗密宗天台法相等佛教典籍中

释迦牟尼佛的三身之一。但由于对译名了解的分歧,所以有不同的解释。华严宗和密宗同样认为,毗卢遮那和卢舍那只是音译全称和略称的差别。华严宗以毗卢遮那是释迦牟尼佛的报身,而密宗以是法身。天台宗和法相宗则将毗卢遮那和卢舍那分开。天台宗以毗卢遮那是释迦牟尼的法身,卢舍那是报身;法相宗以毗卢遮那是释迦牟尼佛的百性身,卢舍那是释迦牟尼的受用身。

Ví dụ
02

Phật danh (Buddha) — danh hiệu Phật Dainichi/Đại Nhật, ý là “phổ chiếu khắp nơi”, thường gọi là “Bồ Tát/Phật ánh sáng chiếu khắp” (Hán-Việt: Phì-lô-che-nhạ / Phì-lô-trá-na tùy âm).

或译作「遍一切处」、「大日」、「卢舍那」、「光明遍照」、「遮那」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 毗卢遮那

zhē

毗
Bính âm:
【pí】【ㄆㄧˊ】【BÌ】
Các biến thể:
䀝, 毘, 𣬈, 𣬉, 𣬖, 𤰨
Hình thái radical:
⿰,田,比
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一一フノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép