Bản dịch của từ 毛中书 trong tiếng Việt

毛中书

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Máo

ㄇㄠˊmaothanh sắc

毛中书 (Danh từ)

máo zhōng shū
01

Một cách gọi đùa/khôi hài cho cây bút lông (bút lông Trung Hoa), xuất phát từ văn học (nhân hóa bút lông gọi là “中书君”); nghĩa gần như “cây bút lông” nhưng mang sắc thái văn chương, cổ xưa.

对毛笔的戏称。唐韩愈有寓言《毛颖传》﹐以毛笔拟人﹐谓毛颖“累拜中书令﹐与上益狎﹐上尝呼为‘中书君’”﹐故称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 毛中书

máo

zhōng

shū

Các từ liên quan

毛丁
毛丫头
毛丸
毛举
中丁
中上
中下
中不溜
中专
书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
毛
Bính âm:
【máo】【ㄇㄠˊ】【MAO】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép