Bản dịch của từ 毛员鼓 trong tiếng Việt

毛员鼓

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Máo

ㄇㄠˊmaothanh sắc

毛员鼓 (Danh từ)

máo yuán gǔ
01

Tên một loại trống/chiêng ngoại lai (âm nhạc cổ), do nước Phù Nam/Tian truyền vào Trung Quốc; gọi chung là nhạc khí gõ

鼓名。为古代传入中国的扶南﹑天竺乐器。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 毛员鼓

máo

yuán

Các từ liên quan

毛丁
毛丫头
毛中书
毛丸
员丘
员位
员僚
员司
员呈
鼓下
鼓严
鼓义
鼓乐
鼓乐喧天
毛
Bính âm:
【máo】【ㄇㄠˊ】【MAO】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép