Bản dịch của từ 毛子檄 trong tiếng Việt

毛子檄

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Máo

ㄇㄠˊmaothanh sắc

毛子檄 (Danh từ)

máo zǐ xí
01

Chú bé/một người hiếu thảo (điển cố): chỉ người không tham lợi lộc, chỉ ra làm quan để nuôi dưỡng cha mẹ; tức hình tượng “hiếu tử vì dưỡng” trong văn cổ (tức danh từ chỉ người hiếu)

《后汉书.刘平王望等传序》:“庐江毛义少节﹐家贫﹐以孝行称。南阳人张奉慕其名﹐往候之。坐定而府檄适至﹐以义守令﹐义奉檄而入﹐喜动颜色。奉者﹐志尚士也﹐心贱之﹐自恨来﹐固辞而去。及义母死﹐去官行服……后举贤良﹐公车征﹐遂不至。张奉叹曰:‘贤者固不可测。往日之喜﹐乃为亲屈也。斯盖所谓”家贫亲老﹐不择官而仕“者也。’”后因以“毛子檄”为孝子不贪利禄﹐只为养亲而出仕之典实。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 毛子檄

máo

zi

Các từ liên quan

毛丁
毛丫头
毛中书
毛丸
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
檄书
檄医头疾
檄定
檄愈头风
檄手
毛
Bính âm:
【máo】【ㄇㄠˊ】【MAO】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép