Bản dịch của từ 毛牛 trong tiếng Việt

毛牛

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Máo

ㄇㄠˊmaothanh sắc

毛牛 (Danh từ)

máo niú
01

Trâu/bò sống dùng để tế lễ (con vật tế lễ sống)

1.指祭祀用的活牛。

Ví dụ
02

Lợn (nhầm) — nhưng thực ra: 牦牛 (mão ngưu) tức 'bò Tây Tạng' (bò lông dày sống vùng cao)

2.即牦牛。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 毛牛

máo

niú

Các từ liên quan

毛丁
毛丫头
毛中书
毛丸
牛下
牛下歌
牛不喝水强按头
牛不喝水难按角
毛
Bính âm:
【máo】【ㄇㄠˊ】【MAO】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép