Bản dịch của từ 毛细血管 trong tiếng Việt
毛细血管
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Máo | ㄇㄠˊ | m | ao | thanh sắc |
毛细血管 (Danh từ)
【máo xì xuè guǎn】
01
毛细血管: loại mạch máu rất nhỏ (tế bào chỉ nhìn thấy) phân bố khắp mô cơ quan, nơi diễn ra trao đổi chất giữa máu và tế bào (Hán-Việt: mao tế huyết quản).
血管的一类。分布在各器官的组织中,肉眼不可见。血液通过毛细血管壁与组织之间进行物质交换。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 毛细血管
máo
毛
xì
细
xuè
血
guǎn
管
Các từ liên quan
毛丁
毛丫头
毛中书
毛丸
细不容发
细丝
细丽
细乐
细书
血不归经
血丝
血书
血亏
血产
管下
管业
管中窥天
管中窥豹
- Bính âm:
- 【máo】【ㄇㄠˊ】【MAO】
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 毛
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
茆
軞
茅
鶜
䅦
猫
酕
緢
氂
㲠
䭷
犛
㲏
毿
毷
氆
㲜
㲭
㲱
毰
㲋
㲧
㲕
㲞
𠁣
夃
互
六
𠘫
什
歹
圠
以
𠀀
厷
云
毛病
毛衣
毛巾
毛笔
睫毛
羽毛
毛蛋
毛线
毛重
毛边
