Bản dịch của từ 毛薛 trong tiếng Việt
毛薛
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Máo | ㄇㄠˊ | m | ao | thanh sắc |
毛薛 (Danh từ)
【máo xuē】
01
Danh xưng lịch sử: chỉ hai vị ẩn sĩ thời Chiến quốc là Mao công và Tuyết công (毛公、薛公) — những người tài năng, được kẻ có quyền quý trọng dụng; sau cũng chỉ chung các sĩ nhân vô danh nhưng được trọng vọng.
战国时赵处士毛公与薛公的合称。毛公藏于博徒﹐薛公藏于卖浆家。魏公子信陵君客赵﹐闻二人名﹐折节往从之游。后秦兵攻魏﹐信陵君不归﹐二人力劝其归救魏国﹐终于大破秦军。事详《史记.魏公子列传》。后亦泛指有才能而受到器重的布衣之士。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 毛薛
máo
毛
xuē
薛
Các từ liên quan
毛丁
毛丫头
毛中书
毛丸
薛仁贵
薛卞
薛卞之门
薛夜来
薛涛笺
- Bính âm:
- 【máo】【ㄇㄠˊ】【MAO】
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 毛
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
茆
軞
茅
鶜
䅦
猫
酕
緢
氂
㲠
䭷
犛
㲏
毿
毷
氆
㲜
㲭
㲱
毰
㲋
㲧
㲕
㲞
𠁣
夃
互
六
𠘫
什
歹
圠
以
𠀀
厷
云
毛病
毛衣
毛巾
毛笔
睫毛
羽毛
毛蛋
毛线
毛重
毛边
