Bản dịch của từ 毛血 trong tiếng Việt
毛血
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Máo | ㄇㄠˊ | m | ao | thanh sắc |
毛血 (Danh từ)
【máo xuè】
01
Lông và máu của thú (thường chỉ lễ vật hy sinh dùng trong tế lễ)
1.动物的毛与血。指祭祀时所用牺牲。
Ví dụ
02
Chỉ loài chim và thú; thú vật (tức ‘gia súc, dã thú’ theo văn cổ)
2.指鸟兽。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Chỉ tóc và khí huyết của người (tóc cùng dòng khí huyết), thường dùng trong y thuật hoặc trong từ cổ
3.指人的毛发与气血。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 毛血
máo
毛
xuè
血
Các từ liên quan
毛丁
毛丫头
毛中书
毛丸
血不归经
血丝
血书
血亏
血产
- Bính âm:
- 【máo】【ㄇㄠˊ】【MAO】
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 毛
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
茆
軞
茅
鶜
䅦
猫
酕
緢
氂
㲠
䭷
犛
㲏
毿
毷
氆
㲜
㲭
㲱
毰
㲋
㲧
㲕
㲞
𠁣
夃
互
六
𠘫
什
歹
圠
以
𠀀
厷
云
毛病
毛衣
毛巾
毛笔
睫毛
羽毛
毛蛋
毛线
毛重
毛边
