Bản dịch của từ 毛诗 trong tiếng Việt
毛诗
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Máo | ㄇㄠˊ | m | ao | thanh sắc |
毛诗 (Danh từ)
【máo shī】
01
"Mao Shi" - dùng để chỉ phiên bản chú thích của "Sách Bài hát" do Mao Heng và Mao Chang viết và chú thích. Sau này nó trở thành tên của "Sách Bài hát"; nó thuộc về phiên bản có chú thích của tác phẩm kinh điển cổ xưa.
相传为西汉初毛亨、毛苌开创解说《诗经》含义的学派,属古文学派。汉代流传于民间,东汉经学家郑玄曾为《毛传》作《笺》。后三家诗亡佚,至唐代,《毛传》和《郑笺》成为官方承认的《诗经》注释依据,受到后世推崇。《毛诗》现已成为《诗经》的代称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 毛诗
máo
毛
shī
诗
Các từ liên quan
毛丁
毛丫头
毛中书
毛丸
诗丐
诗业
诗中有画
诗丸
- Bính âm:
- 【máo】【ㄇㄠˊ】【MAO】
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 毛
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
茆
軞
茅
鶜
䅦
猫
酕
緢
氂
㲠
䭷
犛
㲏
毿
毷
氆
㲜
㲭
㲱
毰
㲋
㲧
㲕
㲞
𠁣
夃
互
六
𠘫
什
歹
圠
以
𠀀
厷
云
毛病
毛衣
毛巾
毛笔
睫毛
羽毛
毛蛋
毛线
毛重
毛边
