Bản dịch của từ 毣 trong tiếng Việt

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄨˋN/AN/AN/A

(Tính từ)

01

Tốt đẹp, đẹp đẽ như hoa nở (dễ nhớ như từ 'mục' trong 'mục đích' là điều tốt đẹp hướng tới).

美好。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Thể hiện sự nhớ nhung da diết, như trong câu 'cực tận mục chi tư' (nhớ đến mức tột cùng).

〔~~〕思念的样子,如“愿赐数刻之间,极竭~~之思。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Lông ướt, như khi lông thú bị dính nước (nhớ từ 'mục' liên quan đến ẩm ướt).

毛湿。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

毣
Bính âm:
【mù】【ㄇㄨˋ】【MỤC】
Các biến thể:
眊, 𣭜
Hình thái radical:
⿱,羽,毛
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
乚丶丶乚丶丶丿一一乚

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép