Bản dịch của từ 毣毣 trong tiếng Việt
毣毣
Thán từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mù | ㄇㄨˋ | N/A | N/A | N/A |
毣毣 (Thán từ)
【mào mào】
01
(Trung văn cổ) Diễn tả sự xuất hiện của vô minh và ngu dốt; nó còn được hiểu là sự xuất hiện của những lời cầu nguyện thành kính (nghĩa cổ)
1.蒙昧貌。一说﹐谨愿貌。
Ví dụ
02
Nhớ nhung, thương nhớ (tâm trạng nhớ ai/cái gì); cách nói mô tả dáng vẻ ôn niệm
2.思念貌。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Gió thổi phất phơ; miêu tả cảnh gió nhẹ lướt qua (mô tả âm thanh/nhu mì chuyển động)
3.风拂动貌。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 毣毣
mù
毣
