Bản dịch của từ 毣毣 trong tiếng Việt

毣毣

Thán từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄨˋN/AN/AN/A

毣毣 (Thán từ)

mào mào
01

(Trung văn cổ) Diễn tả sự xuất hiện của vô minh và ngu dốt; nó còn được hiểu là sự xuất hiện của những lời cầu nguyện thành kính (nghĩa cổ)

1.蒙昧貌。一说﹐谨愿貌。

Ví dụ
02

Nhớ nhung, thương nhớ (tâm trạng nhớ ai/cái gì); cách nói mô tả dáng vẻ ôn niệm

2.思念貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Gió thổi phất phơ; miêu tả cảnh gió nhẹ lướt qua (mô tả âm thanh/nhu mì chuyển động)

3.风拂动貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 毣毣

毣
Bính âm:
【mù】【ㄇㄨˋ】【MỤC】
Các biến thể:
眊, 𣭜
Hình thái radical:
⿱,羽,毛
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
乚丶丶乚丶丶丿一一乚

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép