Bản dịch của từ 毦笔 trong tiếng Việt

毦笔

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ěr

ㄦˇN/AN/AN/A

毦笔 (Danh từ)

ér bǐ
01

Bút lông dùng để viết, ghi chép trong triều đình.

古代文官上朝﹐簪笔于冠侧﹐以备书录奏事之用。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 毦笔

ěr

Các từ liên quan

毦藤
笔上蝇
笔下
笔下春风
笔下有铁
笔下生花
毦
Bính âm:
【ěr】【ㄦˇ】【NHĨ】
Các biến thể:
𣭞
Hình thái radical:
⿰,耳,毛
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一一一丿一一乚

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép