ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
毦笔
Bảng phân tích âm vị 毦
Ěr
Bút lông dùng để viết, ghi chép trong triều đình.
古代文官上朝﹐簪笔于冠侧﹐以备书录奏事之用。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
ěr
毦
bǐ
笔
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép