Bản dịch của từ 毫素 trong tiếng Việt
毫素
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Háo | ㄏㄠˊ | h | ao | thanh sắc |
毫素 (Danh từ)
【háo sù】
01
Bút lông và tấm lụa trắng mỏng dùng để viết vẽ (cổ);泛指 giấy bút hoặc bài văn, thư tín(古义);(引申)文章、文稿
毛笔和作字画用的白色细绢。泛指纸笔:泪沾毫素不成篇。指文章,书信:殚精于毫素|灵心永通,无烦毫素。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 毫素
háo
毫
sù
素
- Bính âm:
- 【háo】【ㄏㄠˊ】【HÀO】
- Các biến thể:
- 𡨉, 乚
- Hình thái radical:
- ⿱⿳,亠,口,冖,毛
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 毛
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丨フ一丶フノ一一フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㬔
濠
号
呺
譹
嘷
椃
獔
貉
籇
㕺
蠔
笔
氃
毿
毶
毬
氄
毦
㲯
毳
毷
㲚
㲲
㢊
票
渶
趀
䨽
毭
𠊸
剶
桫
偔
𠋄
䅂
毫无
丝毫
毫不
毫米
毫升
毫安
毫克
分毫
毫厘
挥毫
