Bản dịch của từ 毯子功 trong tiếng Việt

毯子功

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tǎn

ㄊㄢˇtanthanh hỏi

毯子功 (Danh từ)

tǎn zi gōng
01

Kỹ năng cơ bản trong biểu diễn hát bội/tuồng (những động tác lộn, nhào lộn, té, nhảy trên tấm chăn huấn luyện); gọi chung là các bài tập nhào lộn trên chăn

戏曲表演基本功。是翻、腾、扑、跌的功夫,如筋斗、踺子、虎跳、劈岔、旋子、抢背、吊毛等。因在毯子上进行训练,故名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 毯子功

tǎn

zi

gōng

Các từ liên quan

毯子
毯布
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
功不唐捐
功不补患
功业
毯
Bính âm:
【tǎn】【ㄊㄢˇ】【THẢM】
Các biến thể:
菼, 裧, 㲜, 㲭, 𤎥, 𦃖, 𦵹
Hình thái radical:
⿺,毛,炎
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一フ丶ノノ丶丶ノノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép