Bản dịch của từ 氂 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Máo

ㄇㄠˊN/AN/AN/A

(Danh từ)

máo
01

Giống chữ “”, xem thêm chữ “犛牛” để hiểu rõ hơn về bò Tây Tạng

同“犛”。見“犛牛”。

Ví dụ
02

Đuôi bò Tây Tạng (犛牛), nhớ đến hình ảnh đuôi dài phủ lông dày của loài bò này

犛牛尾。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Lông cứng và xoăn, giống như lông cừu hoặc lông thú cứng, đồng nghĩa với chữ “

硬而捲曲的毛。同“斄”。

Ví dụ
04

Chỉ chung đuôi của các loài thú, như đuôi thú cưng hay đuôi động vật hoang dã

泛指獸尾。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Lông dài, dễ liên tưởng đến lông dày của các loài động vật có bộ lông dài

長毛。

Ví dụ
氂
Bính âm:
【máo】【ㄇㄠˊ】【MÂU】
Các biến thể:
斄, 㲠, 𣭭, 𣮋, 𣯕, 𣯛, 𣯷, 牦, 釐
Hình thái radical:
⿸,𠩺,毛
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一一丨ノ丶ノ一ノ丶一ノノ一一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép