ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
氃
Bảng phân tích âm vị 氃
Tóng
〔~氋(méng)〕lông vũ rũ rượi, rối bời như lông chim rơi rụng (như hình ảnh con hạc không chịu múa vì lông rũ rượi).
〔~氋(méng)〕羽毛松散,如“昔羊叔子有鹤善舞,尝向客称之。客试使驱来,~~而不肯舞。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép