Bản dịch của từ 氏 trong tiếng Việt
氏
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shì | ㄕˋ | sh | i | thanh huyền |
氏 (Danh từ)
【shì】
01
Thị (nữ)
放在已婚妇女的姓后,通常在父姓前再加夫姓,作为称呼
Ví dụ
02
Họ
姓 (张氏是''姓张的'')
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Họ nhà (danh nhân, chuyên gia)
对名人专家的称呼
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Chỉ quan hệ thân thuộc
用在亲属关系字的后面称自己的亲属
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
05
Thị (trong tên)
名字
Ví dụ
- Bính âm:
- 【shì】【ㄕˋ】【THỊ】
- Các biến thể:
- 𠂩, 𧦄
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 氏
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㸷
昰
釈
亊
眡
鈰
世
适
䜵
嬕
似
是
隻
臸
蘵
䓜
脂
泜
榰
栺
之
祬
汁
馶
氒
㲳
氐
円
㔫
旡
卆
𠖭
无
区
毌
方
圠
𠄒
牜
姓氏
摄氏
氏族
罗氏
李氏
人氏
华氏
巴氏
里氏
段氏
