Bản dịch của từ 氏号 trong tiếng Việt

氏号

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shì

ㄕˋshithanh huyền

氏号 (Danh từ)

shì hào
01

Tên hiệu (cổ) — chỉ các gọi tên, danh hiệu của các minh quân, thường dùng cho các vua hiền thời cổ; cũng chỉ những vị vua đó

犹称号。指远古传说中的贤明帝王的称号。亦代指这些贤明帝王。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 氏号

shì

hào

Các từ liên quan

氏姓
氏族
氏胄
号丧
号令
号令如山
号件
号位
氏
Bính âm:
【shì】【ㄕˋ】【THỊ】
Các biến thể:
𠂩, 𧦄
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép