Bản dịch của từ 民主党派 trong tiếng Việt
民主党派
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mín | ㄇㄧㄣˊ | m | in | thanh sắc |
民主党派 (Danh từ)
【mín zhǔ dǎng pài】
01
Đảng phái dân chủ, các đảng tham gia vào khối thống nhất dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Trung Quốc.
特指我国参加中国共产党领导的统一战线并和中国共产党团结合作的政党。包括中国国民党革命委员会、中国民主同盟、中国民主建国会、中国民主促进会、中国农工民主党、中国致公党、九三学社、台湾民主自治同盟。它们在民主革命中有过光荣的历史,在社会主义事业中也作出了重要的贡献,现在是各自所联系的一部分社会主义劳动者和一部分拥护社会主义的爱国者的政治联盟,是参政党。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 民主党派
mín
民
zhǔ
主
dǎng
党
pài
派
Các từ liên quan
民丁
民下
民不堪命
主一
主一无适
主上
主业
主丧
党与
党义
党事
党亲
党人
派不是
派仗
派充
派克
派出所
