Bản dịch của từ 民主监督 trong tiếng Việt
民主监督
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mín | ㄇㄧㄣˊ | m | in | thanh sắc |
民主监督 (Danh từ)
【mín zhǔ jiān dū】
01
Sự giám sát dân chủ, tức là sự phản biện và giám sát của nhân dân đối với các cơ quan nhà nước và cán bộ.
在我国,指中国共产党和各民主党派在共同的政治准则的基础上互相提出意见和批评,人民群众对中国共产党各级组织、各级国家机关及其工作人员的批评监督,国家权力机关对国家行政机关、审判机关、检察机关的监督,中国人民政治协商会议对法律、政策的执行和国家机关及其工作人员的监督等。广义还指群众对领导干部的批评和监督。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 民主监督
mín
民
zhǔ
主
jiān
监
dū
督
Các từ liên quan
民丁
民下
民不堪命
主一
主一无适
主上
主业
主丧
监丧
监临
监临自盗
监主自盗
督促
督催
督军
