Bản dịch của từ 民主社会主义 trong tiếng Việt
民主社会主义
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mín | ㄇㄧㄣˊ | m | in | thanh sắc |
民主社会主义 (Danh từ)
【mín zhǔ shè huì zhǔ yì】
01
Chủ nghĩa xã hội dân chủ, một tư tưởng chính trị theo hướng cải cách và chủ nghĩa xã hội.
改良主义思潮。第二次世界大战后产生于欧洲。认为通过资产阶级民主,就能把权力交给广大人民,把资本主义国有化和资产阶级国家对经济生活的干预当作社会主义。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 民主社会主义
mín
民
zhǔ
主
shè
社
huì
会
zhǔ
义
Các từ liên quan
民丁
民下
民不堪命
主一
主一无适
主上
主业
主丧
社主
社事
社交
社交才能
社人
会丧
会串
会事
义丁
义不主财,慈不主兵
义不反顾
