Bản dịch của từ 民主青年同盟 trong tiếng Việt
民主青年同盟
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mín | ㄇㄧㄣˊ | m | in | thanh sắc |
民主青年同盟 (Danh từ)
【mín zhǔ qīng nián tóng méng】
01
Liên minh thanh niên dân chủ, tổ chức thanh niên chống chính quyền Quốc dân đảng, thành lập năm 1945.
简称“民青”。抗日战争后期和解放战争时期,在国民党统治区建立的先进青年的地下组织。成立于1945年。主要成员是学生及职业青年。任务是,在中国共产党领导下,团结广大青年积极参加反对国民党反动派的斗争。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 民主青年同盟
mín
民
zhǔ
主
qīng
青
nián
年
tóng
同
méng
盟
Các từ liên quan
民丁
民下
民不堪命
主一
主一无适
主上
主业
主丧
青丘
青丘子
青丘缴
青丙
青丛
年丈
年三十
年上
年下
年世
同一
同一律
同一性
同三品
同上
盟主
盟书
盟会
盟信
盟兄
