Bản dịch của từ 民事活动 trong tiếng Việt

民事活动

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mín

ㄇㄧㄣˊminthanh sắc

民事活动 (Danh từ)

mín shì huó dòng
01

Hành vi dân sự / các giao dịch, hoạt động pháp lý giữa công dân hoặc pháp nhân nhằm thiết lập, thay đổi hoặc chấm dứt quyền và nghĩa vụ dân sự (ví dụ: mua bán, vay mượn, thuê mướn).

公民或者法人为了一定的目的设立、变更、终止民事权利和民事义务的行为。如买卖、运输、借贷、租赁等。进行民事活动时,应遵循自愿、公平、等价有偿、诚实信用、守法的原则。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 民事活动

mín

shì

huó

dòng

Các từ liên quan

民丁
民下
民不堪命
事上
事不关己高高挂起
事不宜迟
事不师古
活业
活东
活产
活人
动不动
动举
民
Bính âm:
【mín】【ㄇㄧㄣˊ】【DÂN】
Các biến thể:
艮, 𠘽, 𡻾, 𦉴, 𫞖
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フ一フ一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép